Giao diện người dùng (xem hình B1−B2)
GNH18V-64-3: Giao diện người dùng (7) dùng để bật và tắt đèn làm việc cũng như để hiển thị trạng thái của dụng cụ điện.
GNH18V-64-3M: Giao diện người dùng (7) dùng để chọn chế độ làm việc và hiển thị tình trạng của dụng cụ điện.
GNH18V-64-3:
Giao diện người dùng | Mô tả |
|---|---|
| Nút bật/tắt (21) bật và tắt thiết bị. |
| Nút đèn làm việc (22) bật và tắt đèn làm việc. |
| Hiển thị bật/tắt (20) sáng, nếu thiết bị được bật. |
| Hiển thị đèn làm việc bật (23) sáng, nếu đèn làm việc được bật. |
| Hiển thị đèn làm việc tắt (24) sáng, nếu đèn làm việc được tắt. |
GNH18V-64-3M:
Giao diện người dùng | Mô tả |
|---|---|
| Nút bật/tắt (21) bật và tắt thiết bị. |
| Nút chế độ (25) chuyển đổi giữa chế độ kích hoạt riêng và kích hoạt tiếp điểm. |
| Hiển thị bật/tắt (20) sáng, nếu thiết bị được bật. |
| Hiển thị Kích hoạt riêng (26) sáng, nếu kích hoạt riêng được bật. |
| Hiển thị Kích hoạt tiếp điểm (27) sáng, nếu Kích hoạt tiếp điểm được bật. |







